Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Sắp xếp:
My/ short/ has/ a/ hair/ big/ English/ brown/ nose/ and/ teacher/./
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 6
- Exercise 14: Fill in the spaces with the correct form of the verb in simple present tense. Example: I (play) play...
- 8. She doesn’t have ……………….. friends at...
- Hãy viết lại các câu sau, dùng dạng viết tắt nếu có 1.This is Mr Tan_________ 2.we...
- Giúp mình với ạ Task 2. V iết lại những câu dưới đây...
- 31. My house has a living room, a kitchen and three bedrooms. A. In my house has a living room, a kitchen and three...
- Choose the best answer to complete each sentence (7 points) 1. London is famous for...
- hãy viết 5 câu so sánh hơn nhất với tính từ dài bất quy tắc
- 1 , Nước Áo có tiếng Anh là gì ? 2 , Nước Bỉ có tiếng Anh là gì ? 3 , Nước Hà Lan có tiếng Anh là gì ? 4 , Nước...
Câu hỏi Lớp 6
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Cách làm:1. Xác định các từ trong câu hỏi: My, short, hair, has, a, big, English, brown, nose, and, teacher.2. Sắp xếp các từ theo thứ tự để tạo thành câu hoàn chỉnh.Câu trả lời:My English teacher has a short brown hair, big nose, and.
My English teacher has brown hair, a big nose, and short hair.
My big English teacher has short brown hair and a big nose.
My English teacher has short brown hair, a big nose, and big hair.